DANH MỤC

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

LIÊN KẾT NHANH WEBSITE

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 30


Hôm nayHôm nay : 355

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 11380

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1743853

Trang nhất » Tin Tức » Các đơn vị trực thuộc

THCS Thị Lưu

Thứ năm - 16/02/2012 20:10
MỘT SỐ THÔNG TIN VỀ NHÀ TRƯỜNG

Tên trường: THCS Thị Lưu – Đô Lương - Nghệ An.
Địa chỉ: Khối 8 Thị trấn Đô lương - Tỉnh Nghệ An.
Số điện thoại:  0383871617.
Hộp thư điện tử email: c2thitluu.dl@nghean.edu.vn.
 
TT  
CHỈ TIÊU ĐỀ RA
 
THỰC HIỆN
1 2 Chi bộ trong sạch vững mạnh TSVM
2 Cơ sở 1 đạt danh hiệu trường TTXS cấp tỉnh
Cơ sở 2 đạt danh hiệu
Tr­ường TT cấp huyện
Cơ sở 1 đạt danh hiệu trường TTXS cấp tỉnh
Cơ sở 2 đạt danh hiệu Tr­ường TT cấp huyện
3 2 Công đoàn vững mạnh XS 2 Công đoàn vững mạnh xuất sắc
4 CSTĐ :13 đồng chí 11
5 Đoàn đội vững mạnh XS KHÁ
6 PCGD vững chắc Vững chắc
7 Giáo viên dạy giỏi :  10 11
8 SKKN : B3:7 ; B3kk : 14 B3 XS :2;  B3: 4;
B3KK: 14
9 100% CBCC thực hiện tốt cuộc vận động 2 không 100%
10 Văn  thư­ kế toán : Khá KHÁ
11 TBTV : GIỎI GIỎI
12 Tổ LĐTT    :   6 6
13 HSGTD      : 3 % 5,4
14 HS khá  :    40%   44,2
15 HSTB    :   52% 50,4
16 HSYếu, kém :  10 %) 100%
17 HS lên lớp : 95 %  99%
18 KĐCL : Tốp đàu của Huyện KĐCL : Tốp đàu của Huyện
19 Tốt nghiệp THCS :  95  % 100%
20 Vào THPT :   63 % 65%
21 HSG Huyện :  80% 75%
22 HSG Tỉnh  :   4 em 4 em

































KẾT QUẢ TRONG NĂM 2010- 2011
 
                                             
* GVDG Tỉnh :
1.Đoàn Thị Phương Nam                      4, Nguyễn Thị Hoài Hà
2. Nguyễn Thị Ánh Hằng                       5. Vương Thị Bình
3. Nguyễn Thị Kim Oanh.
*Chiến sỹ thi đua cấp cơ sở :
1. Nguyễn Đình Thành                            6, Đậu Thị Thủy                                 
2 Nguyễn Thị Thi Thơ                             7. Nguyễn Thị Thu Hà
3. Nguyễn Thị Ánh Hằng                        9. Phan Thị Thanh Thuỷ
4. Nguyễn Thị Hạnh                                10. Hoàng Thị Hà
5  Hoàng Văn Minh                                 11. Cao Thị Hạ
*GVDG Huyện
 1.Nguyễn Thị Hồng Quỳnh                      7. Nguyễn Thị Xuân
 2.Thái Thị Kiều Oanh                               8 .Đoàn Thị Phương Nam
 3. Hoàng Thị Thuỷ                                    9.Thái Thị Thu Hương
 4. Nguyễn Thị Thiều Hoa                         10.Trần Quyết Thắng
 5.Trần Doãn Huy                                      11. Lê Thị Châu
 6. Nguyễn Sỹ Lâm
* SKKN :  Cơ sở 1:   Thứ 4/23 trường
                    Cơ sở 2:  Thứ 9 /23 trường
 
 
TT
 
Họ và tên GV
 
Bậc 3 XS
 
 
Bậc 3
 
 
Bậc 3KK
 
1 Nguyễn Đình Thành       Bậc 3 XS    
2 Hoàng Thị Hà Bậc 3 XS    
3  Đậu Thị Thuỷ                    Bậc 3  
4 Đoàn Thị Phương Nam   Bậc 3  
5 Trần Quyết Thắng              Bậc 3  
6 Cao Thị Hạ              Bậc 3  
7 Phan Thị Thanh Thuỷ   Bậc 3  
8 Nguyễn Sỹ Lâm     Bậc 3KK
9 Nguyễn Thị Ánh Hằng     Bậc 3KK
10 Hoàng Văn Minh     Bậc 3KK
11 Nguyễn Thị Hồng Quỳnh     Bậc 3KK
12 Thái Thị Thu Hương     Bậc 3KK
13 Nguyễn Thị Xuân     Bậc 3KK
14 Thái Thị Kiều Oanh     Bậc 3KK
14 Nguyễn Thị Huyền             Bậc 3KK
16 Nguyễn Thị Thu Hà             Bậc 3KK
17 Nguyễn Thị Thi Thơ            Bậc 3KK
18 Bùi Thị Diễm Hương            Bậc 3KK
19 Nguyễn Thị Hạnh               Bậc 3KK
20 Đào Thị Lệ Dung     Bậc 3KK
Đạt chuẩn quốc gia năm : 2008
3.2. Tổ chức bộ máy:
- Ban giám hiệu:
               + Hiệu trưởng: Nguyễn Đình Thành. Số điện thoại nhà riêng điện thoại bàn: 0383870166; Di động: 01244337225.
               + P.Hiệu trưởng: Đậu Thị Thuỷ. Số điện thoại nhà riêng điện thoại bàn: 0383711606; Di động: 0982129606.
               + P.Hiệu trưởng: Trần Minh Bính. Số điện thoại nhà riêng điện thoại bàn: 03830383713221; Di động: 0987715973.
- Phân công nhiệm vụ của các thành viên Ban giám hiệu:
1.Hiệu trưởng :Thầy:  Nguyễn Đình Thành . Phụ trách toàn diện
      2.Các Phó hiệu trưởng
      *Cô : Đậu Thị Thuỷ  : Chuyên trách các lĩnh vực
- Quản lý chỉ đạo hoạt động chuyên môn toàn trường
- Quản lý chỉ đạo TVTB điểm trường 1
- Quản lý chỉ đạo công tác lao động điểm trường 1
- Quản lý chỉ đạo công tác PCGD
- Theo dõi và quản lý công tác thi đua của HS và CBCC
- Và một số công việc khác khi hiệu trưởng phân công
      *Thầy: Trần Minh Bính :  Phụ trách điểm trường 2
- Quản lý chỉ đạo hoạt động chuyên môn điểm trường 2
- Quản lý chỉ đạo TVTB điểm trường 2
- Quản lý chỉ đạo công tác lao động điểm trường 2
- Quản lý chỉ đạo công tác PCGD
- Theo dõi và quản lý công tác thi đua của HS và CBCC tại điẻm trường 2
- Và một số công việc khác khi hiệu trưởng phân công
     3. Thư ký HĐ : Cô:  Bùi Thị Trúc Diệp-  điện thoại: 0975466471.
 - Viết biên bản và nghị quyết các cuộc họp HĐ
 - Chuẩn bị các văn bản cho các cuộc hội nghị
 - Làm và bảo quản các văn bản về trường chuẩn quốc gia, Hồ sơ tự đánh giá
 - Trợ lý cho P.HT trong công tác PCGD
 - Quản lý nhà trường khi BGH vắng mặt
- Và một số công việc khác khi PGD, Cụm CM và Hiệu trưởng phân công
    4.Tổng phụ trách đội :
       *Cô:  Bùi Thị Diễm Hương-Điện thoại: 01298069789.
       Chuyên trách các công tác :
- Công tác đội trong trường học
- Công tác lao động vệ sinh  xanh sạch đẹp
- Công tác nề nếp ,ANTH
- Công tác thi đua các lớp ,
       * Cô:  Nguyễn Thị Diễn -Điện thoại:
GV kiêm nhiễm C/T đội tại điểm trường 2
 5. Các Tổ trưởng, Tổ phó :
 - Cô: Nguyễn Thị Thi Thơ  - Tổ trưởng tổ XH-Điện thoại: 0916546177.
 - Cô:  Võ Thị Hợi                - Tổ Phó tổ XH-Điện thoại:  01649938187. 
 - Cô:  Nguyễn Thị Huyền    - Tổ Phó tổ XH -Điện thoại:  
 - Cô:  Trần Thị Minh           - Tổ  trưởng tổ TN-Điện thoại:
 - Cô:  Trương Thị Hoa        - Tổ Phó tổ TN -Điện thoại: 0936900009.          
 - Cô:  Trần Thị Phúc           - Tổ phó tổ TN-Điện thoại:
 - Thầy:  Bùi Đăng Linh       - Tổ trưởng tổ VP-Điện thoại: 01697170515   
 - Cô:  Nguyễn Thị An          - Tổ phó tổ VP-Điện thoại:
 6. Thầy:  Nguyễn Duy Lợi : kiêm nhiệm c/t ANTH, ATGT, PCCC.
DANH SÁCH  GIÁO VIÊN  : TỔ XÃ HỘI
TT Họ và tên Năm sinh Đảng viên Trình độ ĐT Năm vào ngành
1 Nguyễn Thị Thi Thơ 1/1/1970 x ĐHSP Văn 1990
2 Nguyễn Thị Huyền 1/6/1974 x ĐHSP Văn 1994
3 Nguyễn Thị Xuân 27/7/1978 x ĐHSP Văn 1999
4 Hoàng Thị Long 27/12/1975 x ĐHSP Văn 1996
5 Nguyễn Thị Diễn 20/9/1975   ĐHSP Văn 1997
6 Nguyễn Thị Phương 23/12/1980   ĐHSP Văn 2001
7  Phạm Thị Loan 27/5/1957   ĐHSP Văn 1980
8 Nguyễn Thị Hiền 27/8/1959 x ĐHSP Văn 1979
9 Ng. Thị Ánh Hằng 28/5/1974 x ĐHSP Văn 1994
10 Nguyễn Duy Lợi 22/6/1978 x ĐHSP Văn 1999
11 Bùi Thị Diễm Hương 18/10/1979 x ĐHSP Văn 2002
12 Hoàng Thị Hương 10/7/1977 x ĐHSP Văn 1999
13 Thái Thị Thu Hương 4/3/1980   ĐHSP Văn 2002
14 Thái Thị Thanh Hồng 26/3/1978 x ĐHSP Văn 2000
15 Vương Thị Bình   x ĐHSP Văn 1989
16 Võ Thị Hợi 13/7/1960 x CĐ sử 1983
17 Hoàng Th Thuý Hằng 3/1/1980 x ĐHSP Sử 2003
18 Dương Thị Lan 11/1/1979   ĐHSP  Sử 2002
19 Bùi Thị Trúc Diệp 12/3/1970 x ĐHSP Địa 1990
20 Lê Thị Dung 15/11/1980 x ĐHSP Địa 2002
21 Nguyễn Thị Hạnh 15/2/1981 x ĐHSP Địa 2002
22 Võ Thị Hiền 4/6/1963 x ĐHSP  Địa 1987
23 Lê Thị Châu 6/6/1977 x ĐHSP GDCD 2001
24 Phan Thị Thanh Thuỷ 10/4/1970 x ĐHSP Anh 1991
25 Nguyễn Thị Tuyết 5/8/1974 x ĐHSP Anh 2002
26 Ngô Thị Hồng 5/12/1977   ĐHSP Anh 2002
27 Nguyễn Thị Tâm 2/10/1984   ĐHSP Anh 2005
28 Trần Thị Thu Trang 30/4/1980   ĐHSP Anh 2001
29 Nguyễn Thị Hà 3/10/1981   ĐHSP Anh 2002
30 Thái Thị ánh 04/12/1985   ĐHMThuật 2010
31 Nguyễn Thiều Hoa 28/9/1984   CĐMT 2008
32 Trần Quyết Thắng 8/2/1979   CĐNhạc 2001
 
DANH SÁCH  GIÁO VIÊN  : TỔ TỰ NHIÊN
TT Họ và tên Năm sinh Đảng viên Trình độ ĐT Năm vào ngành
1 Nguyễn Đình Thành 16/3/1958 x ĐHSP  Toán 1978
2 Đậu Thị Thuỷ 12/4/1966 x ĐHSP  Toán 1987
3 Trần Minh Bính 2/10/1958 x ĐHSP  Hoá 1980
4 Trần Thị Minh 7/1/1959 x ĐHSP  Toán 1979
5 Trương Thị Hoa 4/9/1976 x ĐHSP  Toán 1997
6  Trần Thị Phúc 2/2/1961 x ĐHSP Toán 1981
7 Nguyễn Thị H. Quỳnh 21/10/1978 x ĐHSP Toán 1999
8 Thái Thị Hằng Nga 7/9/1978   ĐHSP Toán 1999
9 Trần  Hương Giang 1/1/1982   ĐHSP Toán 2004
10  Lê Thị Hương 5/7/1982   ĐHSP Toán 2002
11 Hoàng Văn Minh 15/7/1977 x ĐHSP  Toán 2000
12 Nguyễn Thị Hoài Hà 25/6/1958 x ĐHSP  Toán 1978
13 Hoàng Thị Hà 9/4/1982 x ĐHSP  Toán 2003
14 Nguyễn Thị Thu Hà 20/6/1973 x ĐHSP  Toán 1993
15 Đoàn  Phương Nam 17/12/1981 x ĐHSP  Toán 2002
16 Bùi Thị Thu Lan 29/8/1977   ĐHSP  Toán 1998
17 Hoàng Thị Thuỷ 14/5/1976 x ĐHSP  Toán 1997
18 Nguyễn Văn Hải 15/5/1980 x ĐHSP  Toán 2002
19 Tăng Lâm Tài 10/11/1983 x ĐHSP  Toán 2004
20 Nguyễn Sỹ Lâm 19/5/1980 x ĐHSP  Toán 2001
21 Nguyễn Thị Hải 15/12/1964   ĐHSP  Lý 1988
22 Nguyễn Thị Tú Oanh 12/4/1974 x ĐHSP  Hoá 2002
23 Cao Thị Hạ 25/11/1976 x ĐHSP  Hoá 1999
24 Nguyễn Thị Hằng Nga 25/11/1976 x ĐHSP  Hoá 1998
25 Ng. Thị Kim Oanh 11/4/1961 x ĐHSP  Sinh 1982
26 Ng. Thị Hồng Nhung 27/10/1962 x ĐHSP  Sinh 1983
27 Lê Thị Tỉnh 11/8/1981   ĐHSP  Sinh 2003
28 Thái Thị Minh 1/1//1963 x CĐSP TD 1981
29 Trần Doãn Huy 3/2/1982 x ĐHSP TD 2003
30 Ng. Thị Mai Trang 12/9/1981   ĐHSP TD 2003
31 Thái Thị Kiều Oanh 19/4/1977 x ĐHSP TD 2001
32  Trần Văn Tùng 16/5/1960   CĐSP TD 1980
33 Nguyễn Thị Thường 1/4/1986   CN Tin 2010
DANH SÁCH  CÁN BỘ  : TỔ VĂN PHÒNG
TT Họ và tên Năm sinh Đảng viên Trình độ ĐT Năm vào ngành
1 Bùi Đăng Linh 1966    
2 Nguyễn Thị An 30/1/1962 x TC  
3 Trần Thị Chín 1966   TC  
4 Nguyễn Cảnh Trân 24/6/1977    
5 Đào Thị Lệ Dung 1979    
6 Nguyễn Thị Hoài 1981   TC  
 
3.3. Kế hoạch phát triển
- Diện tích khuôn viên: 7334 m­­2
- Cơ cấu các khối công trình: số lượng phòng học: 22
 phòng chức năng: 06.
  • Số lớp, số học sinh năm học 2011-2012 :
Số lớp, số học sinh năm học 2011 - 2012.
 
Khối Số lớp Số học sinh Số học sinh nữ Con TB - BB Con hộ nghèo
6 06 204 99 5 17
7 05 172 79 2 11
8 06 174 102 4 11
9 05 174 91 7 7
Céng 22 724 371 18 46
 
2.C¸n bé , gi¸o viªn :
a. Số lượng
 
  Tổng Dân tộc Công giáo

              Chia ra

Biên chế
TNS

NNS
HĐ trường
Quản lí 03     03      
Giáo viên 62     60   02  
Phục vụ 07     05   02  

Cộng

72     68   04  
 
b) Trình độ đào tạo
 
Trình độ
 
 
Tổng
Quản lí Giáo viên Phục vụ

Biên chế

Hợp
đồng
B.C
TNS

NNS

Trường
B.C
TNS
HĐNNS
Trường
Sơ cấp                      
Trung cấp 04             03   01  
10+3                      
Cao đẳng 09     05   01   02   01  
Đại học 59 03   55   01          
Sau đại học                      
Céng 72 03   60   02   05   02  
 
 
3. Thông tin đảng viên
 
Đảng viên Số lượng Nữ Trình độ chính trị
Sơ cấp Trung
cấp
Cử nhân Cao cấp
Cán bộ QL 03 01   03    
Giáo viên 41 34 41      
Nhân viên 01 01 01      
Cộng 45 36 42 03    
 
- Lộ trình phát triển của nhà trường : Năm học sáp nhập: 2011 – 2012;  Năm  chuyển về học tại địa điểm mới: 2012 – 2013.
 
                                                                  HIỆU TRƯỞNG                    
 
                                                              Nguyễn Đình Thành

Tổng số điểm của bài viết là: 127 trong 28 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

TÌM KIẾM